tay quay
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bộ phận của máy móc: Một bộ phận có hình dạng như cánh tay, gắn vào trục của máy, dùng để truyền lực quay từ người vận hành hoặc từ một cơ cấu khác vào máy, làm cho máy hoạt động.
- Công cụ thủ công: Dụng cụ có tay cầm và trục quay, dùng để tạo ra chuyển động quay cho các thiết bị đơn giản.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh thợ dùng tay quay để khởi động chiếc máy may cũ. (Người thợ sử dụng tay quay để khởi động chiếc máy may cũ.)
- Tay quay của chiếc máy xay thịt bị gãy, cần phải thay mới. (Tay quay của chiếc máy xay thịt bị gãy, cần phải thay thế.)
- Trong các nhà máy xưa, tay quay lớn thường được vận hành bởi sức người hoặc sức vật. (Trong các nhà máy ngày trước, tay quay lớn thường được vận hành bởi sức người hoặc sức vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "quay tay quay": hành động tác động lực vào tay quay để vận hành máy.
- Công nhân phải quay tay quay đều đặn để duy trì hoạt động của máy bơm nước.
- Trong kỹ thuật cơ khí, tay quay thường là một bộ phận trong cơ cấu "thanh truyền - tay quay", biến đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến hoặc ngược lại.
Biến thể và từ liên quan
- Cần quay: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.
- Tay vặn: Chỉ một dụng cụ tương tự dùng để xiết chặt hoặc nới lỏng, nhưng thường có kích thước nhỏ hơn (ví dụ: tay vặn ốc vít).
- Quay: Động từ chỉ hành động làm cho một vật chuyển động xoay tròn quanh một trục.
Từ đồng nghĩa
- Cần quay
- Manivelle (từ mượn gốc Pháp, dùng trong một số văn bản kỹ thuật)
Các cụm từ liên quan
- Cơ cấu tay quay thanh truyền: Một cơ cấu cơ khí phổ biến.
- Trục tay quay: Phần trục mà tay quay được gắn vào.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Làm như quay *tay quay"*: Thành ngữ ví von, ám chỉ việc làm một cách đều đặn, lặp đi lặp lại, đơn điệu và nhanh.
- Công việc dây chuyền khiến anh ấy phải làm như quay tay quay cả ngày.
- Bộ phận của một cái máy chịu tác dụng của lực làm quay máy.